薄板

薄板
báobǎn
bạc bản

tấm mỏng; bản mỏng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm mỏng; bản mỏng

    • Tấm mỏng này rất nhẹ.

  2. danh từ

    tấm kim loại mỏng; bản mỏng

  3. danh từ

    lớp mỏng; lớp phim mỏng

  4. danh từ

    tấm kim loại mỏng; bản mỏng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.