薄技

薄技
bạc kỹ

tài mọn; kỹ năng hèn mọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài mọn; kỹ năng hèn mọn

    • Đây chỉ là kỹ năng mọn của tôi.

  2. danh từ

    tài mọn; kỹ năng kém cỏi (khiêm tốn)

    • Đây chỉ là tài mọn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.