薄层

薄层
báocéng
bạc tầng

lớp mỏng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp mỏng

    • Đây là một loại vật liệu mỏng.

  2. danh từ

    lớp mỏng; tầng mỏng

  3. danh từ

    màng; màng mỏng; phim

    • Đây là một loại màng mỏng.

  4. danh từ

    lớp mỏng; lớp phim mỏng

  5. danh từ

    lớp mỏng; tầng mỏng

    • Sắc ký lớp mỏng là một kỹ thuật tách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.