薄地

薄地
bạc địa

đất bạc màu; đất cằn cỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất bạc màu; đất cằn cỗi

    • Mảnh đất cằn cỗi này không thích hợp để trồng trọt.

  2. danh từ

    đất bạc màu; đất cằn cỗi

    • Mảnh đất này là đất bạc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.