Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
蕾丝
蕾丝
lôi tơ
ren; đăng ten
1 nghĩa#11263
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ren; đăng ten
中用细线编织成的透空花纹布料yòng xì xiàn biānzhī chéng de tòukōng huāwén bùliào
- 。
Chiếc váy này có viền ren.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
蕾丝
Phồn thể蕾絲
lôi tơ
ren; đăng ten
1 nghĩa#11263
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ren; đăng ten
中用细线编织成的透空花纹布料yòng xì xiàn biānzhī chéng de tòukōng huāwén bùliào
- 。
Chiếc váy này có viền ren.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)