Tới nội dung chính

苞

苞
bāo
bao
⾋bộ thảo · 8 nét

mầm phôi; phôi nha; mầm cây

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

    • 。

      Nụ hoa rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    đài hoa; bao hoa

    • 。

      Đài hoa của bông hoa này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

    • 。

      Bắp là tên gọi khác của ngô.

  4. 肆形tính từ

    chồi; nụ hoa; (văn) tốt tươi, sum suê

    • 。

      Bông hoa này nở rất rực rỡ.

苞
bāo
bao
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu