蕉萃

蕉萃
qiáocuì
tiêu tuỵ

tiều tụy; hốc hác; xanh xao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiều tụy; hốc hác; xanh xao(kế thừa)

    • Anh ấy trông rất tiều tụy.

  2. tính từ

    tiều tụy; hốc hác; xanh xao gầy mòn(kế thừa)

  3. tính từ

    tiều tụy; hốc hác(kế thừa)

  4. tính từ

    tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)(kế thừa)

    • Cái cây này trông rất héo úa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.