蔫儿

蔫儿
niānr
yên nhi

phai màu; tẩy màu; khử màu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phai màu; tẩy màu; khử màu(kế thừa)

    • Hoa héo rồi.

  2. động từ

    héo úa; tàn lụi(kế thừa)

    • Hoa đều héo rồi.

  3. động từ

    héo; héo úa; tàn lụi(kế thừa)

  4. tính từ

    héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ(kế thừa)

    • Bông hoa này héo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.