蔚起

蔚起
wèi
uý khởi

(văn) nở rộ; phát triển mạnh mẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nở rộ; phát triển mạnh mẽ

  2. động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

    • Nền kinh tế của thành phố này đang phát triển mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.