蔓生

蔓生
mànshēng
mạn sinh

cây leo; cây bò (dạng thân leo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây leo; cây bò (dạng thân leo)

    • Cây thân leo rất phổ biến trong vườn.

  2. danh từ

    leo bò; mọc lan (nói về thực vật)

    • Thực vật thân leo.

  3. động từ

    dây leo; cây leo bò

    • Loại cây này mọc lan rất nhanh.

  4. động từ

    cỏ mọc um tùm; rậm rạp xanh tươi

    • Những loài thực vật này mọc lan rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.