蓬户

蓬户
péng
bồng hộ

nhà tranh; túp lều tranh (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tranh; túp lều tranh (văn)

    • Anh ấy sống trong căn nhà tranh.

  2. danh từ

    nhà tranh vách lá; nhà nghèo (văn)

    • Anh ấy sống trong một căn nhà tồi tàn.

  3. danh từ

    nhà tranh; nhà nghèo (văn)

    • Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.