Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
蓦地里
蓦地里
mạch địa lý
đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
蓦地里
Phồn thể驀地裡
mạch địa lý
đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn