蓝鲸

蓝鲸
lánjīng
lam kình

cá voi xanh (Balaenoptera musculus)

1 nghĩa#35718
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá voi xanh (Balaenoptera musculus)

    • Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.