蓝调

蓝调
lándiào
lam điệu

nhạc blues

1 nghĩa#20106
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc blues

    • Tôi thích nghe nhạc blues.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.