蓝皮书

蓝皮书
lánshū
lam bì thư

sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách xanh (báo cáo chính thức của chính phủ)

    • Báo cáo này cung cấp dữ liệu chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.