Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝海
蓝海
lam hải
thị trường tiềm năng chưa có cạnh tranh; "đại dương xanh" (đối lập với thị trường bão hòa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường tiềm năng chưa có cạnh tranh; "đại dương xanh" (đối lập với thị trường bão hòa)
- 。
Thị trường đại dương xanh có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
蓝海
Phồn thể藍海
lam hải
thị trường tiềm năng chưa có cạnh tranh; "đại dương xanh" (đối lập với thị trường bão hòa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường tiềm năng chưa có cạnh tranh; "đại dương xanh" (đối lập với thị trường bão hòa)
- 。
Thị trường đại dương xanh có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)