蓝本

蓝本
lánběn
lam bản

bản thiết kế; bản vẽ kỹ thuật; kế hoạch tổng thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thiết kế; bản vẽ kỹ thuật; kế hoạch tổng thể

    • Bản thiết kế này là kế hoạch của chúng tôi.

  2. danh từ

    bản gốc; tài liệu nguồn (dùng làm cơ sở cho các tác phẩm sau)

    • Bản gốc của bộ phim này là một cuốn tiểu thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.