蓝天

蓝天
lántiān
lam thiên

bầu trời xanh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22254
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu trời xanh

    • Bầu trời xanh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.