蒸馏水

蒸馏水
zhēngliúshuǐ
chưng lưu thuỷ

nước cất; nước chưng cất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước cất; nước chưng cất

    • Nước cất là nước tinh khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.