蒸蒸日上

蒸蒸日上
zhēngzhēngshàng
chưng chưng nhật thượng

ngày càng phồn thịnh; phát triển không ngừng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày càng phồn thịnh; phát triển không ngừng [thành ngữ]

    • Chúc sự nghiệp của bạn ngày càng phát đạt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.