蒸腾

蒸腾
zhēngténg
chưng đằng

bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hơi; bốc lên (của hơi nước, khói)

    • Nước bốc hơi thành hơi nước.

  2. động từ

    bốc hơi; bay lên (hơi nước)

    • Nước bốc hơi vào không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.