蒸发热

蒸发热
zhēng
chưng phát nhiệt

nhiệt hóa hơi; nhiệt ẩn bay hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt hóa hơi; nhiệt ẩn bay hơi

    • Nhiệt hóa hơi là lượng nhiệt mà vật chất hấp thụ khi chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.