蒜瓣

蒜瓣
suànbàn
toán biện

tép tỏi; múi tỏi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tép tỏi; múi tỏi

    • Làm ơn cho tôi vài tép tỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • toán(tính toán (cho âm))HÀI THANH

Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.