蒙眬

蒙眬
ménglóng
mông lung

cảnh trí; phong cảnh; cảnh vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cảnh trí; phong cảnh; cảnh vật

    • Tôi tỉnh dậy với đôi mắt mơ màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.