蒙昧

蒙昧
méngmèi
mông muội

mông muội; ngu muội; lạc hậu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mông muội; ngu muội; lạc hậu

    • Anh ấy là một người ngu dốt.

  2. tính từ

    mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết

    • Anh ấy là một người ngu muội.

  3. tính từ

    mông muội; ngu dốt; lạc hậu

  4. tính từ

    mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng

  5. tính từ

    mông muội; thiếu hiểu biết; lạc hậu

    • Anh ấy là một người ngu dốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.