蒙恩

蒙恩
méngēn
mông ân

được ân huệ; thụ ân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được ân huệ; thụ ân

    • Anh ấy đã được cứu rỗi nhờ ân điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.