落色

落色
làoshǎi
lạc sắc

phai màu; tẩy màu; khử màu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phai màu; tẩy màu; khử màu

    • Cái áo này có bị phai màu không?

  2. động từ

    phai màu; bạc màu

  3. động từ

    phai màu; bạc màu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.