落汗

落汗
làohàn
lạc hãn

ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng đổ mồ hôi; hết mồ hôi

    • Anh ấy chạy rất lâu mới hết mồ hôi.

  2. động từ

    đổ mồ hôi lên quân bài/cờ (trong mạt chược hoặc bài lá, vô tình đánh dấu bằng mồ hôi, nước hoa, v.v.)

    • Anh ấy thích đánh dấu bài khi chơi mạt chược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.