落拓

落拓
luòtuò
lạc thác

sa cơ lỡ vận; túng quẫn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sa cơ lỡ vận; túng quẫn

    • Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.

  2. tính từ

    lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận

    • Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.

  3. tính từ

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

    • Anh ấy là một người phóng khoáng, không gò bó.

  4. tính từ

    phóng túng; không câu nệ; lãng tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.