落土

落土
luò
lạc thổ

rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)

    • Hạt giống đã rơi xuống đất.

  2. động từ

    (của mặt trời hoặc mặt trăng) lặn; xuống đất

    • Mặt trời lặn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.