萨迦

萨迦
jiā
tát ca

Tát Ca (thị trấn và huyện Tát Ca, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tát Ca (thị trấn và huyện Tát Ca, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng)

    • Sa'gya là một huyện ở Tây Tạng.

  2. danh từ

    Tát Ca (địa danh Tây Tạng); saga (truyện anh hùng)

    • Tôi thích đọc saga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.