萨满

萨满
mǎn
tát mãn

thầy shaman; pháp sư shaman

1 nghĩa#46251
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy shaman; pháp sư shaman

    • Shaman giáo là một tôn giáo cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.