营求

营求
yíngqiú
doanh cầu

tìm kiếm; mong muốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    • Anh ấy tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

  2. động từ

    cố gắng hết sức; liều mình

    • Anh ấy cố gắng để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.