营利

营利
yíng
doanh lợi

kiếm lời; vì lợi nhuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm lời; vì lợi nhuận

    • Công ty này lấy lợi nhuận làm mục đích.

  2. động từ

    kiếm lợi; tìm kiếm lợi nhuận

    • Chúng tôi không lấy việc tìm kiếm lợi nhuận làm mục đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.