Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
/
萘丸
萘丸
nại hoàn
viên băng phiến; viên chống gián
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên băng phiến; viên chống gián
- 。
Trong tủ quần áo có long não.
- 貳名danh từ
viên băng phiến; viên long não
- 。
Trong tủ quần áo có đặt viên long não.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萘丸
Phồn thể萘
nại hoàn
viên băng phiến; viên chống gián
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên băng phiến; viên chống gián
- 。
Trong tủ quần áo có long não.
- 貳名danh từ
viên băng phiến; viên long não
- 。
Trong tủ quần áo có đặt viên long não.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)