/
奈
奈
nại
⼤bộ đại · 8 nét(dùng để phiên âm từ nước ngoài)
2 nghĩa#10859
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(dùng để phiên âm từ nước ngoài)
中用来标注外国词语的读音yònglái biāozhù wàiguó cíyǔ de dúyīn
- 貳副trạng từ
(văn) chịu đựng; chịu; không làm gì được (dùng trong các cụm như vô nại, mạc khả nại hà)
中无法办法;没有办法wúfǎ bànfǎ; méiyǒu bànfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(dùng để phiên âm từ nước ngoài)
中用来标注外国词语的读音yònglái biāozhù wàiguó cíyǔ de dúyīn
- 貳副trạng từ
(văn) chịu đựng; chịu; không làm gì được (dùng trong các cụm như vô nại, mạc khả nại hà)
中无法办法;没有办法wúfǎ bànfǎ; méiyǒu bànfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía