Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
萍蓬草
萍蓬草
bình bồng thảo
cây súng vàng nhỏ (Nuphar pumilum), một loại hoa súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây súng vàng nhỏ (Nuphar pumilum), một loại hoa súng
- 。
Cây bình bồng thảo là một loại thực vật thủy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萍蓬草
Phồn thể萍
bình bồng thảo
cây súng vàng nhỏ (Nuphar pumilum), một loại hoa súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây súng vàng nhỏ (Nuphar pumilum), một loại hoa súng
- 。
Cây bình bồng thảo là một loại thực vật thủy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)