Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
萌动
萌动
manh động
nảy mầm; đâm chồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nảy mầm; đâm chồi
- ,。
Mùa xuân đến rồi, cây cỏ bắt đầu nảy mầm.
- 貳动động từ
nảy sinh; bắt đầu nảy nở (bóng)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, vạn vật sinh sôi nảy nở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萌动
Phồn thể萌動
manh động
nảy mầm; đâm chồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nảy mầm; đâm chồi
- ,。
Mùa xuân đến rồi, cây cỏ bắt đầu nảy mầm.
- 貳动động từ
nảy sinh; bắt đầu nảy nở (bóng)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, vạn vật sinh sôi nảy nở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)