萌动

萌动
méngdòng
manh động

nảy mầm; đâm chồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy mầm; đâm chồi

    • Mùa xuân đến rồi, cây cỏ bắt đầu nảy mầm.

  2. động từ

    nảy sinh; bắt đầu nảy nở (bóng)

    • Mùa xuân đến rồi, vạn vật sinh sôi nảy nở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.