萃取

萃取
cuì
tuỵ thủ

chiết xuất; trích ly (hóa học: chiết lỏng-lỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiết xuất; trích ly (hóa học: chiết lỏng-lỏng)

    • Quá trình này có thể chiết xuất các chất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.