菜色

菜色
cài
thái sắc

các món ăn; thực đơn; (bóng) vẻ mặt xanh xao vì đói

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các món ăn; thực đơn; (bóng) vẻ mặt xanh xao vì đói

    • Các món ăn của nhà hàng này rất ngon.

  2. danh từ

    vẻ gầy xanh xao (do thiếu ăn); màu sắc món ăn

    • Anh ấy trông có vẻ xanh xao.

  3. danh từ

    vẻ hốc hác, gầy gò (do thiếu dinh dưỡng); sắc mặt xanh xao

    • Anh ấy trông có vẻ xanh xao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.