菜畦

菜畦
cài
thái huề

vườn rau; luống rau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn rau; luống rau

    • Trong luống rau trồng đầy rau củ.

  2. danh từ

    vườn rau; luống rau

    • Trong luống rau trồng rất nhiều rau củ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.