mũ nấm; tán nấm
Cái mũ nấm này rất lớn.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
// NGHĨA CHÍNHmũ nấm; tán nấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.