菊花

菊花
huā
cúc hoa

hoa cúc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10128
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa cúc

    一种花卉植物,花色多样,秋天开放yī zhǒng huāhuì zhíwù、huā sè duōyàng、qiūtiān kāifàng

    • Hoa cúc là loài hoa của mùa thu.

  2. danh từ

    hoa cúc

    一种花卉,花瓣多,颜色有黄、白、红等,可以泡茶喝yī zhǒng huāhuì, huā huābàn duō, yánsè yǒu huáng、bái、hóng děng, kěyǐ paò chá hē

    • Trà hoa cúc rất ngon.

  3. danh từ

    hậu môn (lóng)

    身体肛门部位shēntǐ gāngmén bùwèi

    • Cúc hoa là cúc hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.