Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获赠
获赠
hoạch tặng
nhận; chịu đựng; bị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; chịu đựng; bị
- 。
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
- 貳动động từ
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
- 。
Tôi được tặng một cuốn sách.
- 參动động từ
được tặng; nhận được quà tặng
- 。
Anh ấy được tặng một cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
获赠
Phồn thể獲贈
hoạch tặng
nhận; chịu đựng; bị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; chịu đựng; bị
- 。
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
- 貳动động từ
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
- 。
Tôi được tặng một cuốn sách.
- 參动động từ
được tặng; nhận được quà tặng
- 。
Anh ấy được tặng một cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)