获赠

获赠
huòzèng
hoạch tặng

nhận; chịu đựng; bị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    • Tôi đã nhận được một cuốn sách.

  2. động từ

    được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)

    • Tôi được tặng một cuốn sách.

  3. động từ

    được tặng; nhận được quà tặng

    • Anh ấy được tặng một cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.