获报

获报
huòbào
hoạch báo

nhận được báo cáo; được tin báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận được báo cáo; được tin báo

    • Cảnh sát đã đến hiện trường ngay sau khi nhận được tin báo.

  2. động từ

    nhận được tin báo; được báo cáo

    • Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát lập tức mở cuộc điều tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.