莰酮

莰酮
kǎntóng
khóm đồng

long não (C₁₀H₁₆O); camphor

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    long não (C₁₀H₁₆O); camphor

    • Camphor là một hợp chất hữu cơ.

  2. danh từ

    long não (camphor)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.