kǎn
khảm
bộ thổ · 7 nét

hố; lỗ hổng; chỗ lõm

3 nghĩa#15565
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    • Anh ấy rơi vào một cái hố.

  2. danh từ

    hố; hào; chỗ lõm; quẻ Khảm (☵)

  3. danh từ

    quẻ Khảm (một trong Bát Quái, tượng trưng cho nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.