莰烯

莰烯
kǎn
khóm hy

camphene C10H16

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    camphene C10H16

    • Camphene là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.