药疗

药疗
yàoliáo
dược liệu

thuốc; dược phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc; dược phẩm

    • Phương pháp điều trị bằng thuốc này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    điều trị bằng thuốc; dược liệu trị liệu

    • Phương pháp trị liệu bằng thảo dược này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.