Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药疗
药疗
dược liệu
thuốc; dược phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc; dược phẩm
- 。
Phương pháp điều trị bằng thuốc này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
điều trị bằng thuốc; dược liệu trị liệu
- 。
Phương pháp trị liệu bằng thảo dược này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ药疗
Phồn thể藥療
dược liệu
thuốc; dược phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc; dược phẩm
- 。
Phương pháp điều trị bằng thuốc này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
điều trị bằng thuốc; dược liệu trị liệu
- 。
Phương pháp trị liệu bằng thảo dược này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)