药瓶

药瓶
yàopíng
dược bình

lọ thuốc; chai thuốc

1 nghĩa#42833
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lọ thuốc; chai thuốc

    • Cái lọ thuốc này trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.